Poloxamer 334 vs Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9003-11-6

CAS

90583-12-3

Poloxamer 334

POLOXAMER 334

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-16 ALKYL SULFATE

Tên tiếng ViệtPoloxamer 334Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp dầu và nước tạo thành công thức ổn định
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của các sản phẩm dưỡng da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Giúp sản phẩm có độ bền lâu dài và ít bị tách lớp
  • Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu và bụi bẩn từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú giúp tăng cảm nhận làm sạch
  • Giá thành rẻ và dễ kiếm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định tốt trong nhiều môi trường pH khác nhau
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc bị viêm da
  • Nồng độ cao có thể làm khô da hoặc phá vỡ barrier da
  • Một số người có thể bị dị ứng với các poloxamer
  • Có thể gây khô da và phá vỡ hàng rào bảo vệ da tự nhiên khi dùng thường xuyên
  • Tiềm năng gây kích ứng, mẩn đỏ hoặc tổn thương da ở những người có làn da nhạy cảm
  • Có thể làm rụng tóc hoặc gây khô tóc nếu sử dụng nồng độ cao
  • Có khả năng tạo ra các chất phụ phẩm gây kích ứng khi kết hợp với các thành phần khác