Poloxamer 334 vs Cetearyl Alcohol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9003-11-6

CAS

67762-27-0 / 8005-44-5

Poloxamer 334

POLOXAMER 334

Cetearyl Alcohol

CETEARYL ALCOHOL

Tên tiếng ViệtPoloxamer 334Cetearyl Alcohol
Phân loạiTẩy rửaLàm mềm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp dầu và nước tạo thành công thức ổn định
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của các sản phẩm dưỡng da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Giúp sản phẩm có độ bền lâu dài và ít bị tách lớp
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Giúp ổn định công thức và tăng độ đặc của sản phẩm
  • Tạo cảm giác mượt mà, không nhờn khi thoa
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc bị viêm da
  • Nồng độ cao có thể làm khô da hoặc phá vỡ barrier da
  • Một số người có thể bị dị ứng với các poloxamer
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số người có da dầu
  • Hiếm khi gây kích ứng da hoặc phản ứng dị ứng

Nhận xét

Cetearyl Alcohol là một emollient tự nhiên, trong khi Poloxamer 334 là nhũ hóa tổng hợp. Chúng thường được sử dụng cùng nhau để tạo kết cấu tốt hơn.