Polyhydroxybutyrate (PHB) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

29435-48-1 ; 26744-04-7

CAS

56-81-5

Polyhydroxybutyrate (PHB)

POLYHYDROXYBUTYRATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtPolyhydroxybutyrate (PHB)Glycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Hoạt động như tác nhân mài mòn nhẹ để loại bỏ tế bào chết
  • Tăng cường độ mềm mại và mịn màng của da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Khi sử dụng nồng độ cao có thể gây cảm giác khô hay chát trên da
  • Hiệu quả mài mòn có thể quá mạnh nếu kết hợp với các exfoliant khác
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da