Kali Sorbate vs Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

24634-61-5 / 590-00-1

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Kali Sorbate

POTASSIUM SORBATE

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Tên tiếng ViệtKali SorbateAluminum Acetate / Muối acetate của nhôm
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score3/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, kéo dài thời gian sử dụng
  • An toàn cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng
  • Nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả