PROPYLENE GLYCOL vs Butylene Glycol Propionate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

57-55-6

Công thức phân tử

C7H16O4

Khối lượng phân tử

164.20 g/mol

CAS

91171-54-9

PROPYLENE GLYCOLButylene Glycol Propionate

BUTYLENE GLYCOL PROPIONATE

Tên tiếng ViệtPROPYLENE GLYCOLButylene Glycol Propionate
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Hoà tan hiệu quả các thành phần hoạt động khác trong công thức
  • Giữ ẩm da và ngăn chặn mất nước qua da
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và cảm giác mịn mà khi sử dụng
  • Tăng độ ổn định của công thức mỹ phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Người da rất nhạy cảm nên kiểm tra trước khi sử dụng

Nhận xét

Cả hai đều là chất hoà tan tốt và giữ ẩm, nhưng Butylene Glycol Propionate được coi là ít gây kích ứch hơn và có cảm giác da tốt hơn