Pyrophyllite (Đá phiến axit) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

12269-78-2 / 113349-10-3 / 113349-11-4 / 113349-12-5 / 141040-73-5 / 141040-74-6

CAS

56-81-5

Pyrophyllite (Đá phiến axit)

PYROPHYLLITE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtPyrophyllite (Đá phiến axit)Glycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Hấp thụ dầu và độ ẩm dư thừa mà không cảm giác nặng nề trên da
  • Cải thiện độ bám của phấn và sản phẩm lỏng lên da, giúp lâu trôi hơn
  • Làm mờ lỗ chân lông và bề mặt không đều một cách tự nhiên
  • Tăng độ mịn và mềm mại của sản phẩm, cải thiện cảm nhận khi sử dụng
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Nếu lạm dụng hoặc sử dụng nồng độ quá cao có thể gây khô da, đặc biệt ở da khô sẵn
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm nếu hạt đủ lớn khi sử dụng
  • Tiềm ẩn rủi ro nếu sử dụng dạng powder và hít phải trong thời gian dài (tuy nhiên, trong mỹ phẩm đóng hộp thì rủi ro này rất thấp)
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da