Natrium Lauryl Sulfate C16-20 / Muối Natri Sunfat Alkyl C16-20 vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

91648-55-4

CAS

56-81-5

Natrium Lauryl Sulfate C16-20 / Muối Natri Sunfat Alkyl C16-20

SODIUM C16-20 ALKYL SULFATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtNatrium Lauryl Sulfate C16-20 / Muối Natri Sunfat Alkyl C16-20Glycerin
Phân loạiTẩy rửaHoạt chất
EWG Score7/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng4/50/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm sạch mạnh mẽ, loại bỏ bụi bẩn, dầu nhờn và các chất ô nhiễm hiệu quả
  • Tạo bọt dồi dào, mang lại cảm giác sạch sẽ và thoải mái khi sử dụng
  • 乳hóa tốt, giúp pha trộn các thành phần dầu vào trong nước
  • Tương thích với nhiều loại da và công thức khác nhau
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây khô da và bong tróc nếu sử dụng thường xuyên ở nồng độ cao
  • Tăng nguy cơ kích ứng, đỏ da và cảm giác tê hay ngứa, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có khả năng phá vỡ rào cản bảo vệ tự nhiên của da (acid mantle)
  • Có thể dẫn đến irritant contact dermatitis với việc sử dụng dài hạn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da