Natri Hyaluronate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

56-81-5

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateGlycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da

Nhận xét

Cả hai đều là chất giữ ẩm hiệu quả, nhưng Natri Hyaluronate giữ nước nhiều hơn và tạo cảm giác nhẹ nhàng hơn trên da