Natri Hyaluronate vs Laureth-30

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

9002-92-0

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Laureth-30

LAURETH-30

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateLaureth-30
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Làm sạch hiệu quả các tạp chất, dầu và bụi bẩn trên bề mặt da
  • Giúp乳hóa và ổn định các hỗn hợp dầu-nước trong công thức
  • Tạo bọt mêm mại, tăng cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất khác
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương nếu nồng độ quá cao
  • Làm khô da nếu sử dụng thường xuyên mà không có dưỡng ẩm theo sau
  • Khả năng gây dị ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm với surfactant

Nhận xét

Laureth-30 là surfactant nonionic mềm hơn SLS (anionic), gây kích ứng và khô da ít hơn; SLS mạnh hơn nhưng khó chịu hơn đối với da nhạy cảm