Natri sesquicarbonat vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C2HNa3O6

Khối lượng phân tử

189.99 g/mol

CAS

533-96-0

CAS

56-81-5

Natri sesquicarbonat

SODIUM SESQUICARBONATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtNatri sesquicarbonatGlycerin
Phân loạiTẩy rửaHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngLàm sạchDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Điều chỉnh độ pH và tạo môi trường kiềm để cân bằng công thức mỹ phẩm
  • Làm sạch da và loại bỏ bã nhờn, tạp chất mà không quá khắc nghiệt
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, giúp da mịn màng và sáng khỏe
  • Tăng độ đặc và cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với nồng độ cao
  • Có tiềm năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể làm mất cân bằng microbiome da nếu lạm dụng do tính kiềm mạnh
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da