Protein lúa mì thủy phân hóa natri stearoyl vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

222400-07-9

CAS

56-81-5

Protein lúa mì thủy phân hóa natri stearoyl

SODIUM STEAROYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtProtein lúa mì thủy phân hóa natri stearoylGlycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm sâu nhờ protein lúa mì thủy phân
  • Tăng cường độ mịn và mềm mại cho tóc và da
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương hàng rào bảo vệ
  • Cải thiện độ bóng và độ đàn hồi của tóc
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể để lại lớp xà phòng nếu dùng quá liều cao, đặc biệt trên da nhạy cảm
  • Một số người có thể gặp phản ứng với protein lúa mì nếu có dị ứng gluten
  • Có thể làm tóc nặng nề nếu sử dụng lặp lại trong công thức tích tụ
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da

Nhận xét

Glycerin là chất hút ẩm (humectant) thuần túy từ ngoài, còn wheat protein vừa làm sạch vừa cung cấp độ ẩm từ bên trong. Chúng hoạt động ở cơ chế khác nhau