Sorbitan Tristearat vs Butylene Glycol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C60H114O8

Khối lượng phân tử

963.5 g/mol

CAS

26658-19-5

CAS

107-88-0

Sorbitan Tristearat

SORBITAN TRISTEARATE

Butylene Glycol

BUTYLENE GLYCOL

Tên tiếng ViệtSorbitan TristearatButylene Glycol
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoáGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo độ ổn định cho công thức, giúp dầu và nước trộn đều
  • Cải thiện cảm nhận sử dụng sản phẩm, làm mềm mịn kết cấu
  • An toàn cho da nhạy cảm và dễ gây kích ứng
  • Giúp sản phẩm có tuổi thọ bảo quản lâu hơn
  • Cấp ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da