Squalane vs Stearyl Benzoate (Benzoate Stearyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

111-01-3

Công thức phân tử

C25H42O2

Khối lượng phân tử

374.6 g/mol

CAS

10578-34-4

Squalane

SQUALANE

Stearyl Benzoate (Benzoate Stearyl)

STEARYL BENZOATE

Tên tiếng ViệtSqualaneStearyl Benzoate (Benzoate Stearyl)
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
  • Cải thiện độ ẩm và duy trì độ mềm mại của da
  • Tăng cảm giác mịn màng và mượt mà khi sử dụng
  • Hoạt động như chất tan dung môi, giúp hòa tan các thành phần khác
  • Hỗ trợ duy trì độ bám dính của sản phẩm trên da
Lưu ý
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều
  • Có thể gây mụn đầu đen ở những da tiên đẻn hoặc rất dầu
  • Ở nồng độ cao có thể để lại cảm giác bóng nhờn trên da
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng hiếm với benzoate esters

Nhận xét

Stearyl Benzoate có khả năng dưỡng ẩm tương đương nhưng nhẹ hơn, trong khi Squalane mỏng hơn và dễ hấp thụ nhanh