Stearyl Benzoate (Benzoate Stearyl) vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C25H42O2

Khối lượng phân tử

374.6 g/mol

CAS

10578-34-4

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Stearyl Benzoate (Benzoate Stearyl)

STEARYL BENZOATE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtStearyl Benzoate (Benzoate Stearyl)Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và duy trì độ mềm mại của da
  • Tăng cảm giác mịn màng và mượt mà khi sử dụng
  • Hoạt động như chất tan dung môi, giúp hòa tan các thành phần khác
  • Hỗ trợ duy trì độ bám dính của sản phẩm trên da
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây mụn đầu đen ở những da tiên đẻn hoặc rất dầu
  • Ở nồng độ cao có thể để lại cảm giác bóng nhờn trên da
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng hiếm với benzoate esters
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh