Strontium Thioglycolate (Muối Strontium của Acid Thioglycolic) vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H6O4S2Sr

Khối lượng phân tử

269.8 g/mol

CAS

38337-95-0

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Strontium Thioglycolate (Muối Strontium của Acid Thioglycolic)

STRONTIUM THIOGLYCOLATE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtStrontium Thioglycolate (Muối Strontium của Acid Thioglycolic)1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/104/10
Gây mụn
Kích ứng4/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tẩy lông hiệu quả bằng cách phá vỡ cấu trúc protein keratin của lông
  • Duỗi hoặc uốn tóc bền lâu thông qua tái sắp xếp liên kết phân tử tóc
  • Hoạt động nhanh chóng so với các phương pháp tẩy lông truyền thống
  • Cho phép điều chỉnh độ lạnh/ấm của tóc tùy theo yêu cầu
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Gây kích ứng, đỏ da và cảm giác nóng rát, đặc biệt ở da nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở những người nhạy cảm với thành phần này
  • Có mùi khó chịu, hôi trứng thối đặc trưng
  • Làm tóc yếu, khô và dễ gãy nếu sử dụng quá lần hoặc thời gian quá lâu
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương, kỳ hay có vết trầy xước
  • Có thể gây tổn hại đến da đầu nếu không rửa sạch hoàn toàn
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương