Sucrose Palmitate (Đường mía palmitate) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H52O12

Khối lượng phân tử

580.7 g/mol

CAS

26446-38-8 / 39300-95-3

CAS

56-81-5

Sucrose Palmitate (Đường mía palmitate)

SUCROSE PALMITATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtSucrose Palmitate (Đường mía palmitate)Glycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm và làm mềm da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa ổn định, giúp dầu và nước kết hợp tốt hơn
  • Tăng cảm giác mềm mượt và bóng mịn của sản phẩm
  • Giảm mất nước qua bề mặt da (TEWL)
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở những người da nhạy cảm với axit béo palmitic
  • Ở nồng độ cao có thể làm da cảm thấy nặng nề hoặc bết dính
  • Một số nghiên cứu cho thấy axit palmitic có liên quan đến viêm nhẹ ở da nhạy cảm
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da

Nhận xét

Glycerin là một humectant thuần túy, kéo nước vào da, trong khi sucrose palmitate vừa là emollient vừa là emulsifier. Chúng bổ sung cho nhau tốt trong công thức.