Vitamin E (Tocopherol) vs Acetate Nopyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

54-28-4 (gamma)/ 16698-35-4(beta) / 10191-41-0(DL) / 119-13-1 / 1406-18-4 / 1406-66-2 / 2074-53-5 (DL) / 59-02-9 (D)/7616-22-0

Công thức phân tử

C13H20O2

Khối lượng phân tử

208.30 g/mol

CAS

128-51-8

Vitamin E (Tocopherol)

TOCOPHEROL

Acetate Nopyl

NOPYL ACETATE

Tên tiếng ViệtVitamin E (Tocopherol)Acetate Nopyl
Phân loạiChống oxy hoáHương liệu
EWG Score1/104/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Che mùi, Dưỡng daChe mùi
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do
  • Dưỡng ẩm sâu và làm mềm da hiệu quả
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương và giảm sẹo
  • Tăng cường hiệu quả chống nắng khi kết hợp với SPF
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác trong công thức
  • Tạo hương thơm dễ chịu và nhẹ nhàng phù hợp với các sản phẩm chăm sóc da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm cho người tiêu dùng
  • Ổn định lâu dài và không dễ bay hơi trong các điều kiện lưu trữ bình thường
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở da dầu nếu sử dụng nồng độ cao
  • Hiếm khi gây kích ứng ở người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng hoặc dị ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với các chất thơm
  • Tiềm ẩn gây phá vỡ nội tiết tố nếu tiếp xúc lâu dài với nồng độ cao
  • Có khả năng gây kích ứng hệ hô hấp nếu hít phải các hạt bay trong không khí