Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·3.551 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
DIHYDROQUERCETIN
DIHYDROQUERCETIN DITHIOLANEPENTYL ETHER
DIHYDROQUERCETIN GLUCOSIDE
DIHYDROQUERCETIN PENTACAPRYLATE
DIHYDROQUERCETIN TETRACAPRYLATE
DIHYDROXY METHYLCHROMONE
2
Diisooctyl Sebacate

DIISOOCTYL SEBACATE

Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da · Giúp công thức mỹ phẩm có kết cấu tốt hơn và dễ sử dụng · Cung cấp hoạt tính chống oxy hóa giúp bảo vệ da

DILAUROYL 3-GLYCERYL ASCORBATE
DILAURYL THIODIPROPIONATE
4
Dimethoxy Di-P-Cresol

DIMETHOXY DI-P-CRESOL

Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương do gốc tự do · Hỗ trợ chống lão hóa sớm và làm mờ các dấu hiệu tuổi tác · Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da

DIMETHOXYPHENETHYL RESORCINOL
3
Dimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM)

DIMETHOXYTOLYL PROPYLRESORCINOL

Bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do và stress oxy hóa · Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện độ đều màu · Giúp da căng bóng và tăng cường độ đàn hồi

DIMETHYLAMINOBENZAMIDOPROPYL/METHYL POLYSILSESQUIOXANE
DIMETHYLMETHOXY CHROMANOL
DIMYRISTOYL GLYCERYL ASCORBATE
DIMYRISTYL THIODIPROPIONATE
DIOSCOREA BATATAS EXTRACT
2
Diosmin

DIOSMINE

Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do và làm lão hóa sớm · Cải thiện tuần hoàn máu và giảm sưng viêm trên da · Tăng cường sức khỏe mạch máu và độ đàn hồi của da

2
Chiết xuất l萼 hoa Lựu Nhật

DIOSPYROS KAKI CALYX EXTRACT

Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do và ánh nắng UV · Giữ ẩm và cải thiện độ đàn hồi của da · Làm sáng da, giảm nếp nhăn và dấu hiệu lão hóa

DIOSPYROS KAKI LEAF WATER
DIPEPTIDE-20 HEXAPEPTIDE-40 OLIGOPEPTIDE-93 RH-POLYPEPTIDE-68 TETRAPEPTIDE-35
DIPLOGLOTTIS CUNNINGHAMII FRUIT EXTRACT
DIPTEROCARPUS INTRICATUS EXTRACT
DIPTERYX ALATA SHELL POWDER
DIRETINYL ETHER
DISODIUM ASCORBYL SULFATE
DISODIUM ISOSTEARYL ASCORBYL PHOSPHATE
DISODIUM PYRROLOQUINOLINEDIONE TRICARBOXYLATE
DISODIUM RUTINYL DISULFATE
DISODIUM SALICYLPHOSPHATE