Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·2.615 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
PROPYLENE GLYCOL DICAPRATE
—
PROPYLENE GLYCOL DICAPROATE
3
Propylene Glycol Dicaprylate
PROPYLENE GLYCOL DICAPRYLATE
Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da · Kiểm soát độ nhớt công thức, tạo kết cấu mượt mà · Tăng cường khả năng hấp thụ các thành phần khác
2
Propylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate (Dầu ester hỗn hợp)
PROPYLENE GLYCOL DICAPRYLATE/DICAPRATE
Làm mềm và mịn da hiệu quả mà không gây cảm giác dính · Cải thiện độ hấp thụ và thẩm thấu của các thành phần khác · Giúp duy trì độ ẩm và tăng cường hàng rào bảo vệ da
—
PROPYLENE GLYCOL DICOCOATE
2
Propylene Glycol Diethylhexanoate
PROPYLENE GLYCOL DIETHYLHEXANOATE
Cải thiện độ mềm mịn và độ ẩm của da · Tạo cảm giác mượt lượt và thoải mái khi sử dụng · Giúp các thành phần khác thẩm thấu sâu hơn vào da
—
PROPYLENE GLYCOL DIISONONANOATE
—
PROPYLENE GLYCOL DIISOSTEARATE
—
PROPYLENE GLYCOL DILAURATE
—
PROPYLENE GLYCOL DIOLEATE
—
PROPYLENE GLYCOL DIPELARGONATE
—
PROPYLENE GLYCOL DISTEARATE
—
PROPYLENE GLYCOL DIUNDECANOATE
—
PROPYLENE GLYCOL MYRISTYL ETHER
—
PROPYLENE GLYCOL MYRISTYL ETHER ACETATE
—
PROPYLHEPTYL CAPRYLATE
—
PRUNUS CERASUS SEED OIL
—
PRUNUS DOMESTICA SEED EXTRACT
—
PSEUDOZYMA TSUKUBAENSIS/OLIVE OIL/GLYCERIN/SOY PROTEIN FERMENT
—
PSIDIUM GUAJAVA SEED OIL
—
PTYCHOPETALUM OLACOIDES BARK/ROOT EXTRACT
—
PUMPKIN SEED OIL PEG-8 ESTERS
—
PUMPKIN SEED OIL POLYGLYCERYL-4 ESTERS SUCCINATE
—
PUNICA GRANATUM SEED OIL
—
PYCNANTHUS ANGOLENSIS NUT OIL
—
PYRUS BRETSCHNEIDERI FRUIT JUICE
—
PYRUS MALUS SEED OIL
—
PYRUS PYRIFOLIA FRUIT EXTRACT
—
PYRUS PYRIFOLIA FRUIT JUICE
—
RAFFINOSE ISOSTEARATE