Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·3.656 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
ALUMINUM CHLORIDE
—
ALUMINUM CHLOROHYDREX PEG
—
ALUMINUM CHLOROHYDREX PG
—
ALUMINUM CITRATE
—
ALUMINUM DICHLOROHYDRATE
—
ALUMINUM DICHLOROHYDREX PEG
—
ALUMINUM DICHLOROHYDREX PG
—
ALUMINUM LACTATE
—
ALUMINUM SESQUICHLOROHYDREX PEG
—
ALUMINUM SESQUICHLOROHYDREX PG
—
ALUMINUM TRIPHOSPHATE
2
Oxit kẽm nhôm
ALUMINUM ZINC OXIDE
Khử mùi và kiểm soát mồ hôi hiệu quả · Hấp thụ ẩm độc lập mà không bít tắc lỗ chân lông · Giúp cải thiện độ bền và kết cấu của công thức mỹ phẩm
—
ALUMINUM ZIRCONIUM OCTACHLOROHYDRATE
—
ALUMINUM ZIRCONIUM OCTACHLOROHYDREX GLY
—
ALUMINUM ZIRCONIUM PENTACHLOROHYDRATE
—
ALUMINUM ZIRCONIUM PENTACHLOROHYDREX GLY
—
ALUMINUM ZIRCONIUM TETRACHLOROHYDRATE
—
ALUMINUM ZIRCONIUM TETRACHLOROHYDREX GLY
—
ALUMINUM ZIRCONIUM TETRACHLOROHYDREX PEG
—
ALUMINUM ZIRCONIUM TETRACHLOROHYDREX PG
—
ALUMINUM ZIRCONIUM TRICHLOROHYDRATE
—
ALUMINUM ZIRCONIUM TRICHLOROHYDREX GLY
—
AMBERGRIS EXTRACT
—
AMBERGRIS TINCTURE
—
AMBER POWDER
—
AMBREIN
—
AMBRETTOLIDE
—
AMELANCHIER ALNIFOLIA FLOWER EXTRACT
6
Amoniac (Ammonia)
AMMONIA
Điều chỉnh độ pH (buffering agent) giúp ổn định công thức mỹ phẩm · Che phủ hoặc làm giảm mùi không mong muốn trong sản phẩm · Hỗ trợ thấm sâu của thành phần hoạt động (đặc biệt trong nhuộm tóc)
5
Amonium Clorua
AMMONIUM CHLORIDE
Điều chỉnh độ pH và cân bằng độ kiềm axit của sản phẩm · Che phủ hoặc làm mềm các mùi không mong muốn trong công thức · Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu sản phẩm