Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·8.006 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
Glycol C20-30

C20-30 GLYCOL

Cung cấp độ ẩm sâu và kéo dài cho da khô · Tạo lớp bảo vệ da, giảm mất nước qua da · Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da

C20-30 GLYCOL ISOSTEARATE
C20-40 ALCOHOLS
1
Alkyl Behenate C20-40

C20-40 ALKYL BEHENATE

Tạo lớp giữ ẩm durable và kháng nước · Cải thiện độ mặn mà và mịn màng của da · Hỗ trợ độ ẩm lâu dài không cảm giác dầu

2
Alkyl Stearate C20-40

C20-40 ALKYL STEARATE

Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài · Cải thiện độ mịn màng và mềm mại của da · Tăng độ đàn hồi và giảm thiểu nếp nhăn

1
Isoparaffin C20-40

C20-40 ISOPARAFFIN

Tạo lớp bảo vệ ẩm ẩm cho da giúp giữ nước lâu dài · Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da · Hỗ trợ hòa tan và tăng khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác

2
Alkane C21-28

C21-28 ALKANE

Tạo lớp bảo vệ occlusive giữ ẩm lâu dài trên da · Làm mềm và mịn da, cải thiện độ mịn và độ đàn hồi · Không gây kích ứng, thích hợp cho da nhạy cảm

C23-43 ACID PENTAERYTHRITOL TETRAESTER
1
Dimethicone Alkyl C24-28

C24-28 ALKYL DIMETHICONE

Cung cấp độ ẩm lâu dài cho da · Tạo lớp bảo vệ mềm mại, bóng bẩy trên bề mặt da · Cải thiện độ trải và cảm giác dùng của công thức

C24-28 ALKYL METHICONE
C24-28 OLEFIN
C24-30 OLEFIN
2
Dimethicone Alkyl C26-28

C26-28 ALKYL DIMETHICONE

Khóa ẩm dài lâu giúp da và tóc giữ độ ẩm tự nhiên · Cải thiện độ mềm mượt và bóng bẩy của tóc, giảm xơ rối · Tạo cảm giác mượt mà, dễ chịu mà không có tác dụng dính bết

C26-28 ALKYL METHICONE
3
Dimethicone Alkyl Cao Phân Tử

C26-54 ALKYL TETRADECYL DIMETHICONE

Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài · Tạo cảm giác mềm mịn, bóng khỏe trên da · Cải thiện độ mịn bề mặt da

C26-54 OLEFIN
4
Olefin C28-36 (Dầu olefin tuyến tính)

C28-36 OLEFIN

Cải thiện độ ẩm và elasticity của da · Tạo kết cấu mềm mại, không nhờn · Tăng cường độ bền của sản phẩm

C30-45 ALKYL CETEARYL DIMETHICONE CROSSPOLYMER
C30-45 ALKYL DIMETHICONE
2
Polydimethylsiloxane chéo liên kết với Polycyclohexene Oxide (C30-45 Alkyl)

C30-45 ALKYL DIMETHICONE/POLYCYCLOHEXENE OXIDE CROSSPOLYMER

Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da · Tạo lớp bảo vệ bề mặt giúp da mềm mại và mịn màng · Cải thiện kết cấu và độ bóng của sản phẩm mỹ phẩm

C30-45 ALKYL METHICONE
C30-45 OLEFIN
2
Cồn C30-50 (Cao cấp)

C30-50 ALCOHOLS

Cải thiện khả năng nhũ hóa và ổn định công thức · Tăng độ nhớt và cải thiện kết cấu sản phẩm · Giúp thẩm thấu tốt hơn các thành phần hoạt chất

C30-50 ALKYL BEESWAX
1
Stearate Alkyl C30-50

C30-50 ALKYL STEARATE

Tạo lớp dưỡng ẩm lâu dài, giữ nước trong da · Cải thiện mềm mại và độ mịn của bề mặt da · Tăng cường rào cản bảo vệ da tự nhiên

1
Dimeticon C30-60 Alkyl

C30-60 ALKYL DIMETHICONE

Tạo lớp cách ly nước hiệu quả, giữ ẩm lâu dài cho da · Cải thiện độ mềm mịn và tạo finish matte nhẹ nhàng trên da · Giảm cảm giác nhớp dính, tăng tính dễ chịu khi sử dụng

1
Axit Isoalkyl C32-36

C32-36 ISOALKYL ACID

Cải thiện độ ẩm da và giữ ẩm lâu dài nhờ tính chất occlusive mạnh · Làm mềm mại và mịn da, giảm tình trạng khô và căng · Tăng cường độ đàn hồi và giữ độ mồng mài của da

C32-36 ISOALKYL STEARATE
C40-60 ALCOHOLS
C40-60 ALKYL STEARATE