Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·3.153 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
ALEXANDRITE POWDER
ALLAMANDA CATHARTICA FLOWER EXTRACT
5
Allethrin

ALLETHRINS

Bảo vệ da khỏi vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng · Giảm viêm và kích ứng do các tác nhân ngoài · Hỗ trợ độ ẩm và duy trì hàng rào bảo vệ da

ALLIUM CHINENSE BULB EXTRACT
ALLIUM FISTULOSUM STALK/BRASSICA RAPA LEAF/STEM/CAPSICUM ANNUUM FRUIT EXTRACT
3
Copolymer Allyl Methacrylate (Chất kết dính polymer)

ALLYL METHACRYLATES CROSSPOLYMER

Ổn định nhũ tương giúp ngăn chặn sự tách tầng của dầu và nước · Kiểm soát độ nhớt tạo ra kết cấu mịn và dễ trải · Tăng mờ đục tự nhiên làm giảm độ bóng dầu trên da

ALLYL STEARATE/VA COPOLYMER
ALMONDAMIDE DEA
4
Chloride Amidopropyl Dimethyl Benzyl Amonium từ Hạt Hạnh Nhân

ALMONDAMIDOPROPALKONIUM CHLORIDE

Giảm tĩnh điện hiệu quả, làm tóc mượt mà và dễ chải · Điều hòa sâu, phục hồi tóc khô và hư tổn · Tăng độ bóng và sức sống cho tóc

3
Dimethylaminopropyl Almond Amide

ALMONDAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE

Tính chất chống tĩnh điện giúp tóc mềm mại, dễ chải và quản lý · Cải thiện độ bóng tự nhiên và mượt mà của tóc · Bảo vệ lớp vảy tóc khỏi tổn thương và rối

ALTERNANTHERA SESSILIS OIL
2
Nhôm oxit (Alumina)

ALUMINA

Loại bỏ tế bào chết nhẹ nhàng mà không gây kích ứng quá mức · Hấp thụ dầu nhờn và kiểm soát độ bóng của da · Cải thiện kết cấu sản phẩm và tăng độ ổn định

3
Dung dịch Aluminum Acetate (Dung dịch Burow's)

ALUMINUM ACETATE SOLUTION

Co thắt và làm se khít lỗ chân lông, giúp giảm tiết dầu · Sát khuẩn và chống viêm, hỗ trợ điều trị mụn và da nhiễm trùng · Giảm ngứa, nóng và kích ứng do các bệnh da liễu như eczema

2
Nhôm Behenate

ALUMINUM BEHENATE

Ổn định nhũ tương, giúp dầu và nước không tách biệt · Kiểm soát độ nhớt tạo ra kết cấu mịn và dễ sử dụng · Ngăn chặn hiện tượng caking, đảm bảo lớp phủ đều

ALUMINUM BUTOXIDE
1
Oxit Nhôm/Canxi/Mangan

ALUMINUM/CALCIUM/MANGANESE OXIDE

Tạo màu sắc ổn định và bền lâu cho sản phẩm · Không hòa tan trong nước, giúp sản phẩm lâu trôi · An toàn cho da, không gây kích ứng hoặc dị ứng

2
Silic Nhôm Canxi Natri

ALUMINUM CALCIUM SODIUM SILICATE

Giúp giảm bết dính và tạo kết cấu mịn màng cho sản phẩm · Hấp thụ dầu thừa và độ ẩm, phù hợp cho da dầu · Tăng khối lượng sản phẩm mà không làm nặng da

ALUMINUM CAPRYLATE
ALUMINUM DIBENZOATE/STEARATE HYDROXIDE
ALUMINUM DICETYL PHOSPHATE
ALUMINUM DILINOLEATE
ALUMINUM DIMYRISTATE
ALUMINUM DISTEARATE
ALUMINUM FLUORIDE
ALUMINUM GLYCINATE
1
Bột gốm hỗn hợp silic nhôm sắt canxi magiê zirconium

ALUMINUM IRON CALCIUM MAGNESIUM ZIRCONIUM SILICATES

Tăng độ sánh và độ cứng cho công thức mỹ phẩm · Hấp thụ dầu và độ ẩm thừa trên da · Tạo hiệu ứng mịn màng và lót nền hoàn hảo

3
Silicat Nhôm Sắt

ALUMINUM IRON SILICATES

Giúp mài mòn nhẹ nhàng loại bỏ tế bào chết và làm mịn bề mặt da · Tạo độ dày và cải thiện kết cấu của công thức mỹ phẩm · Hấp thụ dầu và độ ẩm giúp kiểm soát độ bóng

ALUMINUM ISOPROPOXIDE
4
Nhôm Isostearate

ALUMINUM ISOSTEARATE

Chống vón cục hiệu quả, giúp bột và sản phẩm lỏng phân tán đều · Ổn định công thức乳 hóa, kéo dài tuổi thọ bảo quản · Tăng độ đục tự nhiên, tạo ngoại quan mềm mại và sang trọng

ALUMINUM ISOSTEARATES/LAURATES/PALMITATES