Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.375 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
3
Beheneth-15 (Docosanol Ethoxylated)

BEHENETH-15

Tạo nhũ tương ổn định giữa các thành phần dầu và nước · Tính chất làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da quá mức · Cải thiện kết cấu và mịn màng của công thức sản phẩm

BEHENETH-20
4
Beheneth-25 (Docosanol Ethoxylated)

BEHENETH-25

Làm sạch sâu và loại bỏ hiệu quả dầu, bụi bẩn và tạp chất từ da · Tạo công thức nhũ hóa ổn định giúp dầu và nước kết hợp tốt · Tăng cảm giác mượt mà, sáng bóng cho da và tóc

BEHENETH-30
2
Axit Behenic (Axit Docosanoic)

BEHENIC ACID

Làm sạch hiệu quả và loại bỏ bã nhờn, bụi bẩn trên da · Giúp乳化 dầu và nước, tạo độ ổn định cho công thức · Tạo độ quánh, kết cấu mềm mượt cho sản phẩm

BEHENOYL STEARIC ACID
BEHENTRIMONIUM METHOSULFATE
BEHENYL PG-TRIMONIUM CHLORIDE
BENZALKONIUM BROMIDE
4
Benzalkonium Chloride (Chloride Benzyl Alkyldimethyl Ammonium)

BENZALKONIUM CHLORIDE

Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, giúp ngăn ngừa nhiễm trùng da · Hoạt động như chất bảo quản an toàn, kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm · Giảm tĩnh điện và làm mềm mượt tóc nhờ tính chất chất hoạt động bề mặt

BENZALKONIUM SACCHARINATE
BENZENESULFONYLTROMETHAMIDE
BENZETHONIUM CHLORIDE
BETULA ALBA BARK/LEAF EXTRACT
BIS-C16-18 ALKYL GLYCERYL UNDECYL DIMETHICONE
BIS-(GLYCERYL/LAURYL) GLYCERYL LAURYL DIMETHICONE
BIS-ISOBUTYL PEG/PPG-10/7/DIMETHICONE COPOLYMER
BIS-METHOXYETHOXY METHANE
BIS-METHOXY PEG-114 POLYCAPROLACTONE DIOL/IPDI COPOLYMER
BIS-METHOXY PEG-15/PPG-4 DIMETHICONE
BIS-METHOXY PEG-40 POLYEPSILON CAPROLACTONE
BORAGE SEED OIL POLYGLYCERYL-4 ESTERS
BUTETH-3 CARBOXYLIC ACID
BUTOXYNOL-19 CARBOXYLIC ACID
BUTOXYNOL-5 CARBOXYLIC ACID
BUTYLENE GLYCOL ISOSTEARATES
BUTYL GLUCOSIDE
BUTYLGLUCOSIDE CAPRATE
BUTYLOCTANOIC ACID
BUTYL POLYDIMETHYLSILOXY ETHOXYPROPYL PHOSPHATE