Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·3.551 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
4-ISOBUTYLRESORCINOL
4'-METHOXYCHALCONE
4-Methyl-1-oxaspiro(5.5)undecan-4-ol / Hương thơm xoáy vòng Methyl

4-METHYL-1-OXASPIRO-4-UNDECANOL

Tạo hương thơm lâu dài và ổn định trên da · Cải thiện trải nghiệm cảm xúc và tâm trạng người sử dụng · Có đặc tính hương thơm gỗ mộc ấm áp, tạo hiệu ứng da toàn thân

4-METHYL-1-OXASPIROUNDECENE
4-Methyl-1-phenyl-2-pentanol (Alcohol hương liệu)

4-METHYL-1-PHENYL-2-PENTANOL

Tạo hương thơm ấm áp, dễ chịu với gợi ý gỗ và hoa · Giúp cố định hương liệu, kéo dài độ bền của mùi hương · Cải thiện trải nghiệm cảm xúc và tâm trạng người sử dụng

4-METHYL-2-PHENYL-2-PENTENAL
4-METHYL-2-PHENYLETHYL-1,3-DIOXOLANE
4-METHYL-3-DECEN-5-OL
4-METHYL-4-PHENYL-2-PENTANONE
4-METHYL-7-GERANYLOXYCOUMARIN
4-METHYLBENZALDEHYDE
4-METHYLBENZYL 4,5-DIAMINO PYRAZOLE SULFATE
4
4-Methylbenzylidene Camphor (Avobenzone cấu trúc tương tự)

4-METHYLBENZYLIDENE CAMPHOR

Bảo vệ rộng phổ chống tia UV-A và UV-B · Hấp thụ hiệu quả các bức xạ có hại từ mặt trời · Giúp ngăn ngừa lão hóa da sớm và sạm da

4-METHYLEN-2,6-EPOXYDECANE
4-METHYLPENT-3-EN-2-ONE
4-METHYLPENTAN-2-OL
4-METHYLPENTANE-2,3-DIONE
4-METHYLQUINOLINE
4-METHYLVINYLCYCLOHEXENE-1-METHYL ACETATE
4-NITRO-O-PHENYLENEDIAMINE
4-NITRO-O-PHENYLENEDIAMINE DIHYDROCHLORIDE
4-NITRO-O-PHENYLENEDIAMINE HCL
4-NITRO-O-PHENYLENEDIAMINE SULFATE
6
4-Nitrophenyl Aminoethylurea

4-NITROPHENYL AMINOETHYLUREA

Nhuộm tóc vĩnh viễn với màu sắc bền lâu · Khả năng thẩm thấu tốt vào cấu trúc tóc · Tạo màu sắc rực rỡ và đều đặn

4-PHENYLPROPYLPYRIDINE
4-T-BUTYL BENZALDEHYDE
4-T-BUTYLBENZOIC ACID
4-T-BUTYLCYCLOHEXANOL
4-TERPINEOL
4-TERT-BUTYLCYCLOHEXANE CARBALDEHYDE