Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·8.780 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
AMMONIUM BISULFITE
6
Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-15 ALKYL SULFATE

Làm sạch hiệu quả, loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất từ da và tóc · Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm · Chi phí thấp và ổn định về hóa học, dễ công thức hóa

AMMONIUM C12-15 PARETH SULFATE
6
Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-16 ALKYL SULFATE

Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu và bụi bẩn từ da và tóc · Tạo bọt phong phú giúp tăng cảm nhận làm sạch · Giá thành rẻ và dễ kiếm trong công thức mỹ phẩm

AMMONIUM C6-16 PERFLUOROALKYLETHYL PHOSPHATE
AMMONIUM C9-10 PERFLUOROALKYLSULFONATE
AMMONIUM CAPRYLETH SULFATE
AMMONIUM CARBAMATE
AMMONIUM CARBONATE
AMMONIUM CASEINATE
5
Amonium Clorua

AMMONIUM CHLORIDE

Điều chỉnh độ pH và cân bằng độ kiềm axit của sản phẩm · Che phủ hoặc làm mềm các mùi không mong muốn trong công thức · Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu sản phẩm

4
Ammonium Cocomonoglyceride Sulfate

AMMONIUM COCOMONOGLYCERIDE SULFATE

Làm sạch hiệu quả mà không làm mất các loại dầu tự nhiên của da · Tạo bọt mịn và dễ chịu trong quá trình rửa · Độ kích ứng thấp hơn so với các sulfate tổng hợp

4
Ammonium Coco-Sulfate (Muối Ammonium của Coco-Sulfat)

AMMONIUM COCO-SULFATE

Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất · Tạo bọt phong phú tạo cảm giác dễ chịu khi sử dụng · Lành tính hơn so với sulfate truyền thống (SLS/SLES)

2
Amoni Cocoyl Isethionate

AMMONIUM COCOYL ISETHIONATE

Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương rào chắn da · Giảm thiểu kích ứng so với các surfactant khác · Tạo bọt mềm mại, tăng cảm giác dùng sản phẩm

2
Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)

AMMONIUM COCOYL SARCOSINATE

Làm sạch sâu hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa mà không làm khô da · Tạo bọt phong phú, mềm mịn giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm · Dịu nhẹ và an toàn cho da nhạy cảm, không gây kích ứng hay viêm đỏ

AMMONIUM CUMENESULFONATE
2
Ammonium Dimethicone PEG-7 Sulfate (Muối Ammonium của Dimethicone PEG-7 Sulfate)

AMMONIUM DIMETHICONE PEG-7 SULFATE

Cải thiện độ mềm mại và mịn của da · Giữ ẩm hiệu quả nhưng không gây bóng dầu · Tăng cảm giác sử dụng mất mát tự nhiên

4
Ammonium Dinonyl Sulfosuccinate (Axit Sulfosuccinic ester ammonium)

AMMONIUM DINONYL SULFOSUCCINATE

Làm sạch mạnh mẽ các chất dầu, bẩn và tạp chất trên da · Tạo bọt phong phú, tạo cảm giác sạch sẽ và mát mẻ · Cân bằng hàm lượng dầu trên da, phù hợp với da dầu và da hỗn hợp

AMMONIUM DODECYLBENZENESULFONATE
AMMONIUM ETHYLENE/MA COPOLYMER
AMMONIUM FERRIC PENTETATE
Fluorhóa Amoni

AMMONIUM FLUORIDE

Ngăn chặn sâu răng bằng cách tăng cường men răng · Giảm hình thành plaque và mảng bám · Cung cấp bảo vệ chống vi khuẩn đường miệng

Ammonium Fluorosilicate (Ammonium Hexafluorosilicate)

AMMONIUM FLUOROSILICATE

Ngăn ngừa sâu răng bằng cách tăng cường men răng · Kiểm soát mảng bám vi khuẩn · Có tính kháng khuẩn đối với các vi khuẩn gây bệnh nha khoa

3
Ammonium Glycolate (Glycolic Acid Ammonium)

AMMONIUM GLYCOLATE

Loại bỏ tế bào chết hiệu quả, giúp da trở nên mịn màng · Cải thiện độ sáng da và giảm tình trạng da xỉn màu · Giúp giảm mụn, lỗ chân lông to và kết cấu da không đều

AMMONIUM GLYCYRRHIZATE
AMMONIUM HYDROLYZED COLLAGEN
6
Hydroxide Ammonium

AMMONIUM HYDROXIDE

Điều chỉnh pH công thức hiệu quả · Cải thiện độ ổn định của một số thành phần · Tạo điều kiện kiềm cho quá trình formulation

AMMONIUM IODIDE
4
Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)

AMMONIUM ISOSTEARATE

Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da · Khả năng nhũ hóa giúp pha trộn dầu và nước hiệu quả · Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng

3
Ammonium Lactate

AMMONIUM LACTATE

Tẩy da chết nhẹ nhàng bằng cách hòa tan những liên kết giữa các tế bào chết · Giữ ẩm cho da sâu thẩm thấu · Cải thiện độ sáng và mịn màng của làn da