Acetate Eugenol vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H14O3

Khối lượng phân tử

206.24 g/mol

CAS

93-28-7

CAS

56-81-5

Acetate Eugenol

EUGENYL ACETATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtAcetate EugenolGlycerin
Phân loạiHương liệuHoạt chất
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngChe mùiDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện hương thơm và trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Tăng giá trị cảm quan và thu hút người tiêu dùng
  • Có đặc tính kháng khuẩn nhẹ nhờ nguồn gốc từ eugenol
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với eugenol
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây phản ứng quang học
  • Một số người có thể bị nhạy cảm với các hợp chất thơm tổng hợp
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da