Glycerin vs Butylene Glycol Stearate (Glycol Stearate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C22H44O3

Khối lượng phân tử

356.6 g/mol

Glycerin

Glycerin

Butylene Glycol Stearate (Glycol Stearate)

BUTYLENE GLYCOL STEARATE

Tên tiếng ViệtGlycerinButylene Glycol Stearate (Glycol Stearate)
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Cải thiện độ ẩm và dưỡng ẩm lâu dài cho da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa giúp các thành phần hòa quyện tốt hơn
  • Tăng độ mềm mại và bóng khỏe tự nhiên của da
  • Giúp cải thiện kết cấu và độ bền của công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây nhẹp nhòng hoặc kích ứng ở những người da nhạy cảm với ester
  • Ở nồng độ cao có thể làm tắc lỗ chân lông đối với da dầu
  • Có thể gây phản ứng dị ứng hiếm gặp ở một số cá nhân

Nhận xét

Cả hai đều là hydratant nhưng Glycerin là một humectant hút độ ẩm từ không khí, trong khi Butylene Glycol Stearate cũng là emollient tạo lớp bảo vệ