Glycerin vs Đồng Citrate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C6H8CuO7+2

Khối lượng phân tử

255.67 g/mol

CAS

19807-11-5

Glycerin

Glycerin

Đồng Citrate

COPPER CITRATE

Tên tiếng ViệtGlycerinĐồng Citrate
Phân loạiHoạt chấtBảo quản
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/53/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daKháng khuẩn
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Kháng khuẩn và kháng nấm mạnh mẽ, giúp bảo quản sản phẩm tự nhiên
  • Thay thế các chất bảo quản tổng hợp gây kích ứng
  • Đặc biệt hiệu quả trong các công thức nước hay乳液
  • Giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm mà không ảnh hưởng đến tính ổn định
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao, gây đỏ hoặc ngứa
  • Hàm lượng đồng cao có khả năng gây tích lũy trong cơ thể nếu tiếp xúc lâu dài
  • Có thể tương tác với các chất khác, làm giảm hiệu quả bảo quản
  • Không an toàn cho các sản phẩm dành cho trẻ em hoặc da vô cùng nhạy cảm