Glycerin vs Isopropyl Phenylacetate / Chất tạo hương Phenylacetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C11H14O2

Khối lượng phân tử

178.23 g/mol

CAS

4861-85-2

Glycerin

Glycerin

Isopropyl Phenylacetate / Chất tạo hương Phenylacetate

ISOPROPYL PHENYLACETATE

Tên tiếng ViệtGlycerinIsopropyl Phenylacetate / Chất tạo hương Phenylacetate
Phân loạiHoạt chấtHương liệu
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daTạo hương
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Tạo hương thơm dễ chịu, ấm áp với gợi ý hương mật ong và hoa
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương dễ chịu
  • Giúp che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần hoạt chất khác
  • Ổn định và lâu dài so với một số chất tạo hương tự nhiên
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ ở những người nhạy cảm với các chất hóa học mùi
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học nếu da tiếp xúc ánh nắng sau khi sử dụng sản phẩm