Glycerin vs Natri Methylnaphthalenesulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C11H9NaO3S

Khối lượng phân tử

244.24 g/mol

CAS

26264-58-4

Glycerin

Glycerin

Natri Methylnaphthalenesulfonate

SODIUM METHYLNAPHTHALENESULFONATE

Tên tiếng ViệtGlycerinNatri Methylnaphthalenesulfonate
Phân loạiHoạt chấtTẩy rửa
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Tăng khả năng hòa tan các thành phần kỵ nước trong công thức
  • Cải thiện độ nhập nhằng và kết cấu của gel, kem và dung dịch
  • Giúp ổn định công thức và kéo dài thời hạn sử dụng
  • Tạo cảm giác mát lạnh trên da khi sử dụng
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có khả năng làm rối loạn chức năng hàng rào da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Trong một số trường hợp, có thể gây mẩn đỏ hoặc ngứa ngáy ở da nhạy cảm