Methyl L-tyrosinate HCl (Tyrosinate methyl hydrochloride) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H14ClNO3

Khối lượng phân tử

231.67 g/mol

CAS

3417-91-2

CAS

56-81-5

Methyl L-tyrosinate HCl (Tyrosinate methyl hydrochloride)

METHYL TYROSINATE HCL

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtMethyl L-tyrosinate HCl (Tyrosinate methyl hydrochloride)Glycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tócDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Điều hòa và mềm mại tóc một cách hiệu quả
  • Cải thiện độ mượt mà và giảm xơ cứng cho sợi tóc
  • Cung cấp độ ẩm sâu và phục hồi tóc hư tổn
  • Tạo lớp bảo vệ chống lại các tác nhân môi trường
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Dữ liệu an toàn dài hạn còn hạn chế, cần theo dõi thêm
  • Chưa có đủ nghiên cứu lâm sàng về các tác dụng phụ tiềm ẩn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da

Nhận xét

Glycerin là humectant giữ độ ẩm từ không khí, methyl tyrosinate HCl cung cấp độ ẩm trực tiếp và phục hồi cấu trúc. Glycerin nhẹ hơn và phù hợp cho tóc mỏng.