Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·6.612 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
MIPA C12-15 PARETH SULFATE
MIPA-COCOYL SARCOSINATE
MIPA-DODECYLBENZENESULFONATE
MIPA-LAURETH SULFATE
MIPA-LAURYL SULFATE
MIPA-MYRISTATE
MYRETH-3 CARBOXYLIC ACID
MYRETH-5 CARBOXYLIC ACID
MYRISTAMIDE DIPA
3
Myristamide MEA

MYRISTAMIDE MEA

Tăng cường độ bông lót và khả năng làm sạch hiệu quả · Kiểm soát độ nhớt của công thức, tạo kết cấu mềm mại · Chống tĩnh điện, giúp tóc và da mềm mượt hơn

MYRISTAMIDOPROPYLAMINE OXIDE
MYRISTAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE PHOSPHATE
MYRISTAMINE OXIDE
MYRISTAMINOPROPIONIC ACID
MYRISTIC ACID
MYRISTOYL ETHYL GLUCOSIDE
MYRISTOYL ETHYLTRIMONIUM METHOSULFATE
MYRISTOYL LACTYLIC ACID
2
Myristoyl Sarcosine

MYRISTOYL SARCOSINE

Làm sạch nhẹ nhàng mà không loại bỏ dầu thiết yếu · Điều hòa tóc và giảm xơ rối · Chống tĩnh điện hiệu quả

MYRISTYL ASPARTIC ACID
MYRISTYL/CETYL AMINE OXIDE
MYRISTYL GLUCOSIDE
MYRISTYL LAURATE
MYRISTYL PHOSPHATE
3
Noneth-8 / Polyoxyethylene Nonyl Ether

NONETH-8

Emulsifier nhẹ nhàng giúp ổn định kết cấu và cải thiện kéo dãn sản phẩm · Tăng cường khả năng làm sạch mà không làm tổn thương rào cản da · Cải thiện độ mịn và mềm mại của da nhờ khả năng lăn trơn

6
Nonoxynol-9

NONOXYNOL-9

Tính năng nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định kết cấu sản phẩm · Hoạt động làm sạch và khử trùng trên bề mặt da · Tăng khả năng thẩm thấu của các thành phần khác vào da

NONOXYNOL/NONYL NONOXYNOL-49
NONYL NONOXYNOL-10
6
Nonyl Nonoxynol-100

NONYL NONOXYNOL-100

Làm sạch mạnh mẽ, loại bỏ bụi bẩn, dầu và tạp chất từ da · Tạo bọt phong phú, tăng cảm giác sạch khi sử dụng · Hoàn toàn hòa tan trong nước, dễ rửa sạch khỏi da

NONYL NONOXYNOL-10 PHOSPHATE