Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
PEG-9 DIETHYLMONIUM CHLORIDE
Tăng cường khả năng nhân tạo bọt và làm sạch hiệu quả · Cải thiện khả năng giữ độ ẩm trên tóc và da · Giúp tóc mềm mại, dễ chải, giảm rối
PEG-9 RICINOLEATE
Nhũ hóa hiệu quả, giúp các thành phần dầu và nước kết hợp một cách ổn định · Tẩy sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương rào cản da · Tạo cảm giác mềm mà không gây căng da hay khô da
PEG-9 SOYATE
Nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định các hỗn hợp dầu-nước · Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm · Nguồn gốc tự nhiên từ đậu nành, thân thiện với da
PEG-9 STEARATE
Cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm · Tạo kết cấu mịn và mềm mại, nâng cao trải nghiệm sử dụng trên da · Giúp hòa tan và phân tán các thành phần dầu vào công thức nước một cách đều đặn
PEG/PPG-10/30 COPOLYMER
Giúp làm sạch sâu và loại bỏ bụi bẩn, dầu thừa hiệu quả · Hoạt động như chất nhũ hóa ổn định công thức mỹ phẩm · Cải thiện độ ẩm và cảm nhận mềm mại của sản phẩm
PEG/PPG-150/30 COPOLYMER
Nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định hỗn hợp dầu-nước trong công thức · Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm, tạo cảm giác mềm mịn trên da · Tăng cường khả năng thấm thụ và phân tán các hoạt chất khác
PEG/PPG-15/15 ACETATE DIMETHICONE
Nhũ hóa hiệu quả, tạo các công thức ổn định với cảm giác mộc mạc · Cải thiện độ mềm mịn và khả năng trượt của sản phẩm trên da · Tạo màng bảo vệ nhẹ, giúp da giữ ẩm mà không bí tắc lỗ chân lông
PEG/PPG-22/25 COPOLYMER
Làm sạch hiệu quả makeup, dầu và bẩn trên da · Hòa tan tốt trong nước và dầu, giúp乳hóa các thành phần hydrophobic · Tăng khả năng thẩm thấu của các thành phần khác vào da