Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·2.885 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
WALTHERIA INDICA LEAF EXTRACT
—
WASABIA JAPONICA FLOWER EXTRACT
—
WASABIA JAPONICA LEAF EXTRACT
—
WASABIA JAPONICA ROOT/BRASSICA (JUNCEA/OLERACEA CAPITATA/OLERACEA ITALICA/OLE...
—
WASABIA JAPONICA ROOT EXTRACT
—
WASABIA JAPONICA ROOT POWDER
—
Dầu tảo Watanabea Reniformis
WATANABEA RENIFORMIS OIL
Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da · Điều hòa và mềm mại lớp biểu bì · Cải thiện rào cản bảo vệ da tự nhiên
—
WATER BUFFALO HORN EXTRACT
—
WATERMELON SEED OIL PEG-8 ESTERS
—
WATERMELON SEED OIL POLYGLYCERYL-10 ESTERS
—
WATERMELON SEED OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
—
Chiết xuất Wedelia Calendulacea
WEDELIA CALENDULACEA EXTRACT
Cấp nước sâu và giữ ẩm lâu dài cho da · Điều hòa và mềm mượt da nhạy cảm · Hỗ trợ phục hồi hàng rào da tự nhiên
2
Welan Gum (Keo Welan)
WELAN GUM
Ổn định乳hóa và ngăn ngừa tách lớp trong các công thức phức tạp · Tạo cảm giác mịn và dễ chịu khi sử dụng trên da · Tạo màng bảo vệ tạm thời giữ độ ẩm trên da
—
WHALE OIL
—
WHEAT AMINO ACIDS
—
WHEAT GERM ACID
—
WHEAT GERMAMIDE DEA
—
WHEAT GERMAMIDOPROPALKONIUM CHLORIDE
—
WHEAT GERMAMIDOPROPYLAMINE OXIDE
—
WHEAT GERMAMIDOPROPYL BETAINE
—
WHEAT GERMAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE
—
WHEATGERMAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE HYDROLYZED COLLAGEN
—
WHEATGERMAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE HYDROLYZED WHEAT PROTEIN
—
WHEAT GERMAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE LACTATE
—
WHEAT GERMAMIDOPROPYLDIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED OAT PROTEIN
—
WHEAT GERMAMIDOPROPYLDIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN
—
WHEAT GERMAMIDOPROPYL EPOXYPROPYLDIMONIUM CHLORIDE
—
WHEATGERMAMIDOPROPYL ETHYLDIMONIUM ETHOSULFATE
—
WHEAT GERM GLYCERIDES
3
Ester Lúa Mạch Glycereth-8
WHEAT GERM OIL GLYCERETH-8 ESTERS
Cải thiện độ ẩm và duy trì độ ẩm tự nhiên của da · Tạo cảm giác mượt mà, mềm mịn mà không để lại vẩn dính · Hỗ trợ chức năng emulsifying giúp ổn định công thức