Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.662 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
ETHYLHEXYL OLEATE
ETHYLHEXYL PALMITATE
ETHYLHEXYL PELARGONATE
ETHYLHEXYL POLYRICINOLEATE
ETHYLHEXYL STEARATE
ETHYL ISOSTEARATE
ETHYL LAURATE
ETHYL LINOLEATE
ETHYL LINOLENATE
3
Ethyl Methicone (Methicone Ethyl)

ETHYL METHICONE

Tạo cảm giác mềm mại, trơn tượt trên da ngay lập tức · Cải thiện khả năng trải dụng và kết cấu của sản phẩm · Giữ ẩm và bảo vệ da mà không gây hiện tượng bít tắc lỗ chân lông

ETHYL MINKATE
3
Ester ethyl của dầu gan cá tuyết

ETHYL MORRHUATE

Cấp ẩm sâu và dài lâu cho da khô · Tạo lớp barrier mềm mại, giảm mất nước · Phong phú axit béo omega-3 và vitamin tự nhiên

ETHYL OLEATE
ETHYL OLIVATE
ETHYL PALMATE
ETHYL PALMITATE
2
Ethyl Pelargonate / Ethyl Nonanoate

ETHYL PELARGONATE

Làm mềm và mịn da, tăng cảm giác mềm mại khi sử dụng · Giúp cải thiện khả năng trôi chảy (spreadability) của sản phẩm · Cung cấp tính chất hoạt chất hương liệu tự nhiên

ETHYL PERSATE
ETHYL STEARATE
EUGENYL GLUCOSIDE
EUONYMUS JAPONICUS LEAF EXTRACT
EVENING PRIMROSE OIL DECYL ESTERS
2
Glyceride từ dầu cá

FISH GLYCERIDES

Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da lâu dài · Tăng cường hàng rào bảo vệ da và giảm mất nước · Làm mềm mại và mịn màng kết cấu da, cải thiện độ đàn hồi

FRAGARIA VIRGINIANA SEED OIL
FUSCOPORIA OBLIQUA MYCELIA FERMENT EXTRACT
GADI IECUR OIL
GEVUINA AVELLANA OIL
GLYCERETH-20 STEARATE
GLYCERETH-26 CAPRYLATE
GLYCERETH-5 LACTATE