Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·6.455 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
ISOPROPYL-METHYL-BICYCLOOCTENE-2-CARBALDEHYDE
4
Isopropyl Methylbicyclooctene Carbaldehyde

ISOPROPYL-METHYLBICYCLOOCTENE-CARBALDEHYDE

Cung cấp hương thơm ấm áp và quyến rũ kéo dài · Tăng cường trải nghiệm khứu giác và cảm nhận sản phẩm · Ổn định lâu dài và không bị oxy hóa dễ dàng

3
Isopropyl Methylbutyrophenone

ISOPROPYL-METHYLBUTYROPHENONE

Cung cấp mùi hương ấm áp, quyến rũ với các nốt gỗ và musk nhẹ · Cải thiện cảm giác sử dụng và trải nghiệm hương thơm của sản phẩm · Có độ ổn định cao, giúp duy trì mùi hương lâu dài trên da

ISOPROPYL-METHYLCYCLOHEXADIENE
ISOPROPYLMETHYLCYCLOHEXANE
ISOPROPYL-METHYLCYCLOHEXANONE
ISOPROPYL-METHYLCYCLOHEXYL ACETATE
ISOPROPYL-METHYLCYCLOHEXYL TIGLATE
ISOPROPYLMETHYLHEXENAL
ISOPROPYLMETHYLHEXENOL
ISOPROPYL-METHYLHEXENYL ACETATE
ISOPROPYLMETHYLHEXENYL ACETATE
ISOPROPYL-METHYLOXEPANONE
ISOPROPYL-METHYLPHENETOLE
Isopropyl Methyl Pyranone

ISOPROPYL-METHYL-PYRANONE

Tạo hương thơm lâu dài và ổn định trong sản phẩm · Cải thiện tính chiết xuất và cố định của các thành phần hương liệu khác · Thêm chiều sâu và ấm áp cho các hương thơm phức tạp

ISOPROPYL OCTAHYDONAPHTHALENONE
ISOPROPYL OCTANOATE
ISOPROPYL-P-CRESOL
ISOPROPYL PHENYLACETALDEHYDE
3
Isopropyl Phenylacetate / Chất tạo hương Phenylacetate

ISOPROPYL PHENYLACETATE

Tạo hương thơm dễ chịu, ấm áp với gợi ý hương mật ong và hoa · Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương dễ chịu · Giúp che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần hoạt chất khác

ISOPROPYLPHENYLBUTANAL
ISOPROPYLPHENYL-PROPIONALDEHYDE
ISOPROPYLQUINOLINE
ISOPROPYL-TETRAMETHYL-DIOXANE
ISOPROPYL TIGLATE
ISOPULEGOL
ISOPULEGYL ACETATE
ISOPULEGYL FORMATE
ISOTRIDECYL ACETATE
ISOVALERIC ACID