Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
POLOXAMER 215
Nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định công thức dầu-nước · Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm · Tăng khả năng hấp thụ và thẩm thấu các thành phần hoạt chất
POLOXAMER 217
Giúp nhũ hóa hiệu quả, kết hợp chặt chẽ các thành phần dầu và nước · Cải thiện kết cấu sản phẩm, tạo cảm giác mịn màng và dễ chịu trên da · Ổn định công thức lâu dài, ngăn chặn hiện tượng tách lớp
POLOXAMER 235
Tạo nhũ hoá hiệu quả, ổn định công thức dầu-nước · Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm · Tăng cường khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
POLOXAMER 237
Tạo độ nhũ hóa ổn định giữa các thành phần dầu và nước · Cải thiện kết cấu và độ mượt của sản phẩm · Giúp tăng cường khả năng hòa tan các thành phần khó hòa tan
POLOXAMER 284
Nhũ hóa hiệu quả giúp ổn định các hỗn hợp dầu-nước · Cải thiện cảm giác tẩm thấm và kết cấu sản phẩm · Tăng khả năng hòa tan của các thành phần hydrophobic
POLOXAMER 288
Nhũ hóa hiệu quả, giúp trộn dầu và nước một cách ổn định · Cải thiện kết cấu sản phẩm, tạo cảm giác mịn mượt trên da · Tăng độ bền của công thức, kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm
POLOXAMER 331
Tạo乳tương bền vững giữa các thành phần dầu và nước · Cải thiện độ mịn và kết cấu của sản phẩm · Giúp phân tán các hoạt chất khó hòa tan
POLOXAMER 334
Nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp dầu và nước tạo thành công thức ổn định · Cải thiện kết cấu và độ mịn của các sản phẩm dưỡng da · Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
POLOXAMER 335
Nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định công thức dầu-nước · Tăng khả năng hòa tan và phân tán các thành phần khó tan · Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
POLOXAMER 403
Nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định sản phẩm nhũ tương dầu trong nước · Cải thiện kết cấu và độ mịn của công thức mỹ phẩm · Tăng tính dung hòa của các thành phần khó hòa tan