Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·4.173 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
2
Tyrosyl Histidine HCl
TYROSYL HISTIDINE HCI
Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do · Giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa và cải thiện độ đàn hồi da · Hỗ trợ giảm viêm và kích ứng da
—
TYROSYL HISTIDINE HCL
—
UAPACA BOJERI LEAF EXTRACT
2
Ubiquinol (Coenzyme Q10 dạng rút gọn)
UBIQUINOL
Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do và tổn thương từ tia UV · Giảm nếp nhăn và dấu hiệu lão hóa bằng cách tăng cường sản sinh collagen · Cải thiện độ ẩm da và điều hòa độ ẩm tự nhiên
—
UDDER EXTRACT
—
UDOTEA ABBOTTIORUM CALLUS CULTURE EXTRACT
—
UFIPRAZOLE
—
UGNI MOLINAE LEAF EXTRACT
—
Chiết xuất hoa Ulex Europaeus
ULEX EUROPAEUS FLOWER EXTRACT
Cấp ẩm và giữ ẩm cho da tự nhiên · Làm mịn và mềm mại kết cấu da · Điều hòa độ cân bằng độ ẩm của da
—
ULEX EUROPAEUS LEAF/ROOT/STEM EXTRACT
—
ULKENIA AMOEBOIDEA OIL
—
ULMUS AMERICANA FLOWER EXTRACT
—
ULMUS CAMPESTRIS BARK EXTRACT
—
ULMUS DAVIDIANA BARK EXTRACT
—
ULMUS DAVIDIANA CALLUS CULTURE EXTRACT
—
ULMUS DAVIDIANA ROOT EXTRACT
—
ULMUS FULVA BARK
—
ULMUS FULVA BARK EXTRACT
—
ULTRAMARINES
—
ULVA AUSTRALIS EXTRACT
—
ULVA LACTUCA EXTRACT
—
ULVA LACTUCA POWDER
—
ULVA LINZA EXTRACT
—
ULVA PERTUSA EXTRACT
—
ULVA RAMULOSA CALLUS CULTURE EXTRACT
—
UMBER
—
UMBILICAL CORD CELL EXTRACT
—
UMBILICAL EXTRACT
—
UNCARIA GAMBIR EXTRACT
—
UNCARIA RHYNCHOPHYLLA EXTRACT